乞丐

qǐ gàikhất cái

Hán Việt: khất cái · Pinyin: qǐ gài

Tổng quan

ăn xin; ăn mày; hành khất

新华 · Tân Hoa Đại lục

靠向人要饭要钱过活的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.請求給與。《漢書.卷六四上.朱買臣傳》:「詣闕上書,書久不報,待詔公車,糧用乏,上計吏卒更乞丐之。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「東莞臧逢世,年二十餘,欲讀班固漢書,苦假借不久,乃就姊夫劉緩乞丐客刺書翰紙末,手寫一本。」 2.靠討飯、要錢過活的人。《太平廣記.卷一二六.蕭懷武》:「至于深坊僻巷、馬醫酒保、乞丐傭作及販賣童兒輩,並是其狗。」明.謝肇淛《五雜組.卷五.人部一》:「京師多乞丐,……,大抵遊手賭博之輩,不事生產。」也稱為「乞兒」。

Cấu tạo: 乞 (khất) + 丐 (cái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ăn xin — Kẻ ăn mày.; người ăn mày; ăn xin; khí cái/khất cái: tên khất cái/ăn xin/ăn mày/hành khất; người ăn mày, người ăn xin, (thông tục) gã, thằng, thằng cha, ăn mày còn đòi xôi gấc, (xem) know, làm nghèo đi, làm khánh kiệt, (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực, (xem) description người nghèo đói, người bị bệnh hủi, người ăn mày, người hành khất ăn xin, ăn mày, hành khất, kẻ ăn xin, kẻ ăn mày, kẻ hành khất, (sử học) thầy tu hành khất đồ chảy thây, kẻ lười biếng, người ăn xin/ăn mày (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn mày, ăn xin; xin xỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ ăn mày, kẻ ăn xin; kẻ…
  • Biên soạn beggar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求給與。《漢書.卷六四上.朱買臣傳》:「詣闕上書,書久不報,待詔公車,糧用乏,上計吏卒更乞丐之。」北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「東莞臧逢世,年二十餘,欲讀班固漢書,苦假借不久,乃就姊夫劉緩乞丐客刺書翰紙末,手寫一本。」 2.靠討飯、要錢過活的人。《太平廣記.卷一二六.蕭懷武》:「至于深坊僻巷、馬醫酒保、乞丐傭作及販賣童兒輩,並是其狗。」明.謝肇淛《五雜組.卷五.人部一》:「京師多乞丐,……,大抵遊手賭博之輩,不事生產。」也稱為「乞兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠向人要饭要钱过活的人。
  • Kaggle Zh-Vi beadsman

Eng

  • JMdict beggar
  • JMdict bum
  • Cihui beggar
  • Tần suất từ n. beggar

Đức

  • Handedict Penner

ja

  • JMdict 乞丐(こつがい)

other

  • Nguồn khác Ăn xin
  • Nguồn khác Kẻ ăn mày

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叫花子