gài cái

Hán Việt: cái · Pinyin: gài

Tổng quan

Xin. Như

丐帮 · 丐頡 · 丐食鶉衣 · 乞丐 · 昆丐 · 不強丐 · 乞丐伙伴 · 乞丐生活

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingài
Hán Việtcái
Quảng Đôngkoi3
Mân Namkai3
Nhật BảnKOU
Hàn QuốcKAL
Chú âmˋ ㄧ
Hán ngữ Trung cổkad
Phản thiết居曷切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xin. Như {khất cái} [乞丐] người ăn mày, ăn xin. Cho. Như {triêm cái hậu nhân} [沾丐後人] để ơn lại cho người sau.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cái Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cái Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cái Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.乞求。《字彙.一部》:「丐,乞也。」《史記.卷四九.外戚世家》:「丐沐沐我,請食飯我。」 2.給予。唐.韓愈〈江南西道觀察史贈左散騎常侍太原王公墓誌銘〉:「又出庫錢二千萬,以丐貧民遭旱不能供稅者。」 [名] 乞食的人。如:「乞丐」。唐.柳宗元〈寄許京兆孟容書〉:「皁隸傭丐,皆得上父母邱墓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丐 乞求,乞讨 求愿曰匃。--《通俗文》 匃,求也。--《广雅》 不强丐。--《左传·昭公六年》 毋或匄夺。--《左传·昭公十六年》 丐沐沐我。--《史记·外戚世家》 丐,乞也。--《字汇》 不抽屋,不强丐。--《左传·昭公六年》 又如丐饭;丐物;丐食;丐计(乞求计策);丐施(乞求布施);丐贷(乞贷);丐养(给人收养为义子) 求,请求 邹君海滨,以所辑黄花冈烈士事略丐序于予。--孙文《序》 又如丐命(乞命。请求饶命);丐祠(请求奉祠);丐退(请求辞职);丐留(请求留任);丐贷(请求借贷) 丐gài ⒈乞求,乞讨。 ⒉施予,给予。

Eng

  • CC-CEDICT to beg for alms|beggar
  • CC-CEDICT variant of 丐[gai4]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古太切【集韻】【韻會】【正韻】居太切,𠀤音蓋。乞也,取也。又與也。 又【集韻】居曷切,音葛。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 匃 · 匄 · 𠣏 · 𠣣 · 𬺶 · 匃 · 匄 · 匃