乞
khất
Hán Việt: khất · Pinyin: qǐ
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǐ |
|---|---|
| Hán Việt | khất |
| Quảng Đông | haat1 |
| Mân Nam | khit |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 걸 |
| Chú âm | ㄑㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiot |
| Baxter-Sagart | C.qʰət |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʰət |
| Phản thiết | 丘旣切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 迄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xin. Như {khất thực} [乞食] xin ăn. Nguyễn Du [阮攸 ] : {Vân thị thành ngoại lão khất tử} [云是城外老乞子] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Nói rằng đó là ông lão ăn mày ở ngoại thành. Một âm là {khí}. Cho, lấy đồ của mình cho người gọi là {khí} (chữ này ít dùng).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khắt khắt khe [Eng: austere, stern]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gật Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gật Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.求、討取。如:「乞巧」、「乞討」、「搖尾乞憐」。《論語.公冶長》:「乞諸其鄰而與之。」《史記.卷八六.刺客傳.豫讓傳》:「行乞於市,其妻不識也。」 2.引申為希冀、盼望的意思。《文選.李密.陳情表》:「烏鳥私情,願乞終養。」唐.白居易〈楊柳枝詞〉八首之七:「小樹不禁攀折苦,乞君留取兩三條。」 [名] 1.乞丐,討飯的人。《列子.黃帝》:「自此以後,范氏門徒路遇乞兒馬醫,弗敢辱也。」明.袁宏道〈山居小話〉:「余疑其為女乞,而問曰:『爾有丈夫乎?』乞微笑。」 2.姓。如明代有乞賢。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乞〈动〉 (象形。《说文》本作气”,借云气字表示乞求义。本义向人求讨) 同本义 乞,谓行匄也。--《苍颉篇》 郑伯乞盟。--《春秋·僖公八年》 乞者,处其所而请与也。--《谷梁传》 操瓢而乞者。--《庄子·盗跖》 乞食于野人。--《左传·僖公二十三年》 以钱币乞之。--宋·王安石《伤仲永》 乞为囚虏之不暇。--宋·苏轼《教战守策》 瑞亦屡疏乞休。--《明史》 又如乞化(乞讨;化缘);乞言(求取可行的善言);乞邻(向邻人求取);乞粮(求人济助粮食);乞活(到有粮之地就食求生);乞募(求募);乞麾(求住地方长 乞qǐ讨,求,讨饭~讨。~求。~怜。行~于市。…
Eng
- CC-CEDICT to beg
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】去訖切【集韻】【韻會】【正韻】欺訖切,𠀤音䒗。求也。【禮·內則】五帝憲三王有乞言。【史記·王翦傳】將軍之乞貸,亦已甚矣。【後漢·李通傳】以病上書乞身。 又【釋典】比丘者,華言乞士,謂內乞法資心,外乞食資身也。 又姓。五代將乞力。又乞伏,複姓。 又【集韻】丘旣切【正韻】去冀切,𠀤音器。凡與人物,亦曰乞。【前漢·朱買臣傳】吏卒更乞匃之。【註】音氣。【晉書·謝安傳】謂甥羊曇曰:以墅乞汝。【鄭樵·通志】气,氣也。因聲借爲與人之乞,音氣。因與人之義,借爲求人之乞,此因借而借也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 气 · 𠧒 · 气