乞人

qǐ rén khất nhân

Hán Việt: khất nhân · Pinyin: qǐ rén

Tổng quan

người ăn xin

Cấu tạo: (khất) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ăn xin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.討飯的人。《孟子.告子上》:「蹴爾而與之,乞人不屑也。」《南齊書.卷三五.高祖十二王傳.武陵昭王曅傳》:「冬月道逢乞人,脫襦與之。」也稱為「乞兒」。 2.請求於人。唐.張籍〈贈王司馬〉詩:「藏得寶刀求主帶,調成駿馬乞人騎。」唐.曹鄴〈代班姬〉詩:「常嫌鬢蟬重,乞人白玉釵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讨饭的人;乞丐; 求人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.讨饭的人;乞丐。 2.求人。

Eng

  • CC-CEDICT beggar
  • Cihui beggar