乞師

qǐ shī khất sư

Hán Việt: khất sư · Pinyin: qǐ shī

Tổng quan

Cấu tạo: (khất) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượn quân đội của nước khác để đánh giặc ở nước mình. khất sư khất sư ☆Mượn quân đội của nước khác để đánh giặc ở nước mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求人出兵相助。《左傳.隱公四年》:「秋,諸侯復伐鄭,宋公使來乞師。」《晉書.卷九三.外戚傳.褚裒傳》:「時石季龍新死,其國大亂,遺戶二十萬口渡河,將歸順,乞師救援。」

Eng

  • Cihui 乞師 ǐshī v.o. ask for military help or troop reinforcements