乞憐
khất liên
Hán Việt: khất liên · Pinyin: qǐ lián
Tổng quan
cầu xin lòng thương
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu xin lòng thương
- Cihui khất lân khất lân ☆Xin được thương xót.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 求人憐憫。唐.韓愈〈應科目時與人書〉:「若俯首貼耳、搖尾而乞憐者,非我之志也。」《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「其虎見勤自勵到來,把前足跪地,俯首弭耳,口中作聲,似有乞憐之意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 求人怜悯﹑帮助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.求人怜悯﹑帮助。
Eng
- CC-CEDICT to beg for pity
- Cihui to beg for pity