lián liên

Hán Việt: liên · Pinyin: lián

Tổng quan

thương hại

憐念 · 憐恤 · 憐悧 · 憐惜 · 憐愍 · 憐愛 · 憐才 · 憐1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliên
Quảng Đônglin4
Mân Namliân
Nhật BảnREN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlen
Baxter-Sagartrˤiŋ
Hán ngữ Thượng cổrˤiŋ
Phản thiết離珍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thương. Như {đồng bệnh tương liên} [同病相憐] cùng bệnh cùng thương, {cố ảnh tự liên} [顧影自憐] trông bóng tự thương. Yêu, tiếc. Có chỗ đọc là {lân}.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憐憫、同情。如:「可憐」、「同病相憐」。《史記.卷七.項羽本紀》:「縱江東父兄憐而王我,我何面目見之?」北周.庾信〈擬詠懷詩〉二七首之三:「自憐才智盡,空傷年鬢秋。」 2.愛、疼惜。如:「憐惜」、「我見猶憐」。唐.元稹〈遣悲懷〉詩三首之一:「謝公最小偏憐女,嫁與黔婁百事乖。」

Eng

  • CC-CEDICT to pity

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㥕【唐韻】落賢切【集韻】【韻會】【正韻】靈年切,𠀤音蓮。【說文】哀也。【吳越春秋河上歌】同病相憐。 又【廣韻】愛也。【魯連子引古諺】心誠憐,白髮元。 又【集韻】離珍切,音鄰。義同。【楚辭·九辯】羈旅而無友生,惆悵兮而私自憐。叶上生。俗作怜。

Thuyết Văn

哀也。从心。㷠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

落賢切。十二部。

【憐】 (liên ⟨lân⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 㷠 (lân.”) Phiên thiết: Lạc hiền thiết Thượng tự: 落 (lạc) | Hạ tự: 賢 (hiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ai (Thương. Nguyễn Du 阮攸) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 怜 · 㥕 · 𢠴 · 𢣶 · 怜 · 怜 · 怜