乞靈

qǐ líng khất linh

Hán Việt: khất linh · Pinyin: qǐ líng

Tổng quan

cầu khấn thần linh giúp đỡ: cầu trời khấn Phật

Cấu tạo: (khất) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu khấn thần linh giúp đỡ: cầu trời khấn Phật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 求助于神灵或某种权威。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.求助于神灵或某种权威。

Eng

  • Cihui 乞靈 qǐlíng v.p. <wr.> resort to; seek help from | ∼yú zǒu hòumén resort to the back door | ∼yú diànnǎo expect wonders from computers