乞盟

qǐ méng khất minh

Hán Việt: khất minh · Pinyin: qǐ méng

Tổng quan

Cấu tạo: (khất) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乞求參加盟約。《左傳.僖公八年》:「公會王人、齊侯、宋公、衛侯、許男、曹伯、陳世子款盟于洮。鄭伯乞盟。」 2.向敵求和。《新唐書.卷二一九.北狄傳.契丹傳》:「契丹乃乞盟,獻良馬求牧地,仁恭許之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 请求参加盟约; 向敌国求和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.请求参加盟约。 2.向敌国求和。

Eng

  • Cihui 乞盟 qǐméng v.p. 1. sue for peace 2. pray before the deity (of rulers)