乞祠

qǐ cí khất từ

Hán Việt: khất từ · Pinyin: qǐ cí

Tổng quan

Cấu tạo: (khất) + (từ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋时,高级官员老病不宜任事者,请求赐予"奉祠"之职,以享受其俸禄; 指自请退职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋时,高级官员老病不宜任事者,请求赐予"奉祠"之职,以享受其俸禄。 2.指自请退职。