乞討
khất thảo
Hán Việt: khất thảo · Pinyin: qǐ tǎo
Tổng quan
ăn xin | đi ăn xin ăn mày; xin xỏ。向人要錢要飯等。
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn xin | đi ăn xin ăn mày; xin xỏ。向人要錢要飯等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向人乞求施捨。如:「沿街乞討」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 索取; 求乞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.索取。 2.求乞。
Eng
- CC-CEDICT to beg|to go begging
- Cihui to beg; to go begging