乞鄰
khất lân
Hán Việt: khất lân · Pinyin: qǐ lín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.公冶長》:「孰謂微生高直?或乞醯焉,乞諸其鄰而與之。」指向鄰人求助。明.李東陽〈題王維詩意圖〉詩:「村煙多乞鄰,饁餉常及午。」
Eng
- Cihui 乞鄰 ǐlín v.o. beg from a neighbor
Hán Việt: khất lân · Pinyin: qǐ lín