乞靈

qǐ líng khất linh

Hán Việt: khất linh · Pinyin: qǐ líng

Tổng quan

cầu khấn thần linh giúp đỡ: cầu trời khấn Phật

Cấu tạo: (khất) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu khấn thần linh giúp đỡ: cầu trời khấn Phật
  • Cihui cầu khấn thần linh giúp đỡ; cầu trời khấn Phật。向神佛求助(迷信),比喻乞求不可靠的幫助。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 求助於神靈或某種權威,來幫助自己。《左傳.哀公二十四年》:「寡君欲徼福於周公,願乞靈於臧氏。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「則顧盼可以驅辭力,咳唾可以窮文致,亦不復乞靈於長卿,假寵於子淵矣。」

Eng

  • Cihui 乞靈 qǐlíng v.p. <wr.> resort to; seek help from | ∼yú zǒu hòumén resort to the back door | ∼yú diànnǎo expect wonders from computers