也乎

dã hồ

Hán Việt: dã hồ

Tổng quan

văn) Đó sao? (trợ từ liên dụng, biểu thị sự nghi vấn xác định nhưng uyển chuyển, đồng thời cũng bao hàm ý cảm thán): 女亦知吾望爾也乎? Ông cũng biết tôi mong ông đó sao? (Quốc ngữ); 齊王其伯也乎? Vua Tề xưng bá đó sao? (Chiến quốc sách) (伯 = 霸); dã hồ văn) Đó sao? (trợ từ liên dụng, biểu thị sự nghi vấn xác định nhưng uyển chuyển, đồng thời cũng bao hàm ý cảm thán): 女亦知吾望爾也乎? Ông cũng biết tôi mong ông đó sao?…

Cấu tạo: (dã) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn) Đó sao? (trợ từ liên dụng, biểu thị sự nghi vấn xác định nhưng uyển chuyển, đồng thời cũng bao hàm ý cảm thán): 女亦知吾望爾也乎? Ông cũng biết tôi mong ông đó sao? (Quốc ngữ); 齊王其伯也乎? Vua Tề xưng bá đó sao? (Chiến quốc sách) (伯 = 霸); dã hồ văn) Đó sao? (trợ từ liên dụng, biểu thị s…