Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

họ [Ye3] (phó từ) cũng vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ) (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]

也不 · 也乎 · 也否 · 也哉 · 也在 · 也夫 · 也好 · 也已

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngjaa5
Mân Nam
Nhật BảnYA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄝˇ
Hán ngữ Trung cổjax
Baxter-SagartlAjʔ
Hán ngữ Thượng cổlAjʔ
Phản thiết以者切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vậy, lời nói hết câu. Như {nghĩa giả nghi dã} [義者宜也] nghĩa, ấy là sự nên thế thì làm vậy. Có chỗ dùng làm lời mở đầu. Như {dã tri hương tín nhật ưng sơ} [也知鄉信日應疎] vậy biết tin làng ngày phải thưa.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dạ gọi dạ bảo vâng [Eng: to obey]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giã giã gạo [Eng: to pound rice]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dã Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dã Xuất hiện 34 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 1.表示判斷或肯定的語氣。如:「是不為也,非不能也。」《史記.卷一.五帝本紀》:「舜,冀州之人也。」 2.表示疑問的語氣。如:「何也?」、「孰可忍,孰不可忍也?」清.薛福成〈觀巴黎油畫院記〉:「此畫果真邪?幻也?」 3.表示感嘆的語氣。如:「悲也!」《左傳.成公二年》:「惜也!不如多與之邑。」 4.用來引起下文。《左傳.襄公三十一年》:「子產之從政也,擇能而使之。」《孟子.離婁下》:「地之相去也,千有餘里。」 5.數事並舉而論時用。《禮記.中庸》:「天地之道,博也,厚也,高也,明也,悠也,久也。」 6.置於句中,以調整音節語氣。如:「你再也休提。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也 亦表示同样 叠用,强调两事并列或对等 表示转折或让步 表示委婉。如我也只好如此 表示强调 表示选择,还是 你见我府里那个门子,却是多少年纪?或是黑瘦也白净肥胖?--《水浒传》 又如也是(还是) 也 语气 用在句末表示判断或肯定语气。相当于啊”、呀” 少时之岁月为可惜也。--清·袁枚《黄生借书说》 旋见一白酋…英将也 也yě ⒈副词。 ①〈表〉同样,并行等玉米~叫包谷。你~好,他~好。 ②〈表〉加强语气。常跟"再"、"连"、"一点"等连用再~不敢。连一文钱~没有。一点~没错。 ③〈表〉转折或让步。常跟"虽然"、"即使"等连用虽然没有见过,~听别人说过。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Ye
  • CC-CEDICT also; too; as well; (not ...) either|(used after a verbal or nominal expression X to indicate that X is an extreme or unexpected case) even (X)|(literary) particle having functions similar to 啊[a5]

ja

  • JMdict to be|to be (at a location)|sum of money

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𠃟【唐韻】羊者切【集韻】【正韻】以者切,𠀤音野。語已辭。【說文徐註】語之餘也。凡言也,則氣出口下而盡。【玉篇】所以窮上成文也。【廣韻】語助之終。柳宗元曰:決辭也。 又發語辭。【岑參詩】也知鄕信曰應疎。 又姓。明也伯先。 又【劉攽曰】詞人多以也字作夜音讀。【杜甫詩】靑袍也自公,是也。又【正韻】養里切,同迤。 又【六書正譌】古文匜字。註詳匚部三畫。

Thuyết Văn

女侌也。 从乁。象形。乁亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此篆女陰是本義。叚借爲語䛐。本無可疑者。而淺人妄疑之。許在當時必有所受之。不容以少見多怪之心測之也。 按小徐有乁聲二字。無从乁二字。依例則當云从乁。故又補三字。从乁者、流也。乁亦聲。故其字在十六十七部之閒也。余者切。玉篇余爾切。

【也】 (dã) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 乁 (di) Nghĩa: nữ (Con gái.) âm (Cũng như chữ {âm} [陰) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠃟 · 𠔄 · 𦫴 · 𦬀