乎

hūhồNôm hồ

Hán Việt: hồ · Pinyin: hū · Nôm: hồ

Tổng quan

Vậy, ôi, ư, rư ! Nhời nói có ý nghi hoặc. Như quân tử giả hồ [君子者乎] quân tử ấy ư ?

乎1. · 乎2. · 也乎 · 乱乎 · 亂乎 · 二乎 · 介乎 · 似乎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhū
Hán Việthồ
Âm Nômhồ
Quảng Đôngfu1
Mân Nam--honnh
Nhật BảnKO
Hàn Quốc호
Chú âmㄏㄨˉ
Hán ngữ Trung cổgho
Baxter-Sagartɢˤa
Hán ngữ Thượng cổɢˤa
Phản thiết荒烏切
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vậy, ôi, ư, rư ! Nhời nói có ý nghi hoặc. Như quân tử giả hồ [君子者乎] quân tử ấy ư ? Tiếng gọi. Như Sâm hồ [參乎], người Sâm kia ơi ! Nhời nói tán thán. Như nguy nguy hồ [巍巍乎] cao vòi vọi vậy ôi !, tất dã chánh danh hồ ! [必也正名乎] ắt vậy phải chánh cái danh vậy ôi ! Chưng. Như sở cầu hồ tử [所求乎子] cầu chưng đạo làm con. Một âm là hô. Nhời sót thương. Như [於] cùng nghĩa với chữ hô [呼]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hồ cơ hồ [Eng: as if, as though]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhiễu hồ khả nhiễu hợp dùng chớ lo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [介] 相當於「於」。如:「合乎規定」、「出乎意料」。《戰國策.燕策二》:「擢之乎賓客之中,而立之乎群臣之上。」唐.韓愈〈師說〉:「生乎吾前,其聞道也,固先乎吾,吾從而師之。」 [助] 1.用於句尾,表示疑問的語氣。相當於「嗎」、「呢」。《論語.學而》:「為人謀而不忠乎?與朋友交而不信乎?傳不習乎?」清.薛福成〈觀巴黎油畫院記〉:「盍馳往油畫院一觀普、法交戰圖乎?」 2.用於句尾,表示反詰的語氣。《論語.學而》:「學而時習之,不亦說乎?」唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「如吾之衰者,其能久存乎?」 3.用於句尾,表示召喚的語氣。《論語.里仁》:「參乎!吾道一以貫之。」 4.用於句尾,表示推測的語氣。《左傳.僖公二十一年》:「宋其亡乎?幸而後敗。」 5.用於句中,表示停頓。《文選.陸機.文賦》:「同橐籥之罔窮,與天地乎並育。」宋.周敦頤〈愛蓮說〉:「牡丹之愛,宜乎眾矣!」 6.用於形容詞後,表示讚美的語氣。《論語.八佾》:「郁郁乎文哉!」《孟子.滕文公上》:「巍巍乎有天下而不與焉!」 [歎] 表示感歎的語氣,相當於「啊」。《論語.子罕》:「惜乎!吾見其進也,未見其止也。」清.袁枚〈祭妹文〉:「天乎!天乎!而竟已乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乎〈动〉 (会意。甲骨文字形,上面的符号表示声音上扬,下面的符号表示舒气。乎”是呼”的本字。当乎”借作语气词、介词用之后,就另造了一个从口”的形声字呼”。本义 吐气) 同本义 呼”的古字◆唤; 召唤 乎〈语〉 表示疑问或反诘 汝识之乎?--苏轼《石钟山记》 为人谋而不忠乎?与朋友交而不信乎?传不习乎?--《论语》 近者大乎。--《列子·汤问》 远者凉乎。 汝多知乎。 污其行乎。--《后汉书·列女传》 断斯织乎。 不亦精乎。 相当于吗” 学而时习之,不亦说乎!--《论语》 可乎 乎hū ⒈文言助词。〈表〉疑问或反问,相当于"吗"、"呢"、"吧"可~?然~?否~?或能免~? ⒉文言叹词。〈表〉感叹,相当于"啊"、"呀"惜~!美哉~,山河之固! ⒊介词,义同"于"出~意外。异~寻常。其志可以行~天下。不在~外表美,要在~心灵美。

Eng

  • CC-CEDICT (classical particle similar to 於, 于[yu2]) in, at, from, because, than, (classical final particle similar to 嗎, 吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], expressing question, doubt or astonishment)

other

  • Nguồn khác Vì sao. Tại sao. 人時本乎宗乎祖 Nhân thời bản hồ tông hồ tổ (C.C.) (Con người vì sao vốn có tổ vì sao vốn có tông) Câu Hán Việt trong nguyên bản

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:虖【廣韻】戸吳切【集韻】【韻會】【正韻】洪孤切,𠀤音湖。【說文】兮語之餘也。从兮,象聲上越揚之形。【徐曰】凡名兮皆上句之餘聲。【廣韻】極也。 又疑辭。【詩·邶風】胡爲乎中露。【戰國策】彈鋏歸來乎。 又呼聲。如魯論,參乎,使乎之類。 又荒烏切。與呼同。【詩·大雅】於乎小子。【陸德明·音義】於音烏,乎音呼。【吳越春秋】越王夫人歌曰:徊復翔兮,游飇去復反兮。於乎,今經史於戲,於虖,嗚虖,嗚嘑,於乎相通,皆歎辭。

Thuyết Văn

語之餘也。 从兮。象聲上越揚之形也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乎餘㬪韵。意不盡、故言乎以永之。班史多假虖爲乎。 謂首筆也。象聲气上升越揚之狀。戸吳切。五部。

【乎】 (hồ ⟨hô⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 兮 (hề (Vậy)) Phiên thiết: Hộ ngô thiết Thượng tự: 戸 (hộ) , Hạ tự: 吳 (ngô) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngữ (Nói) chi (Chưng) dư (Thừa) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 虖 · 𠂞 · 𠂠 · 𤓳 · 虖