也哉

yě zāidã tai

Hán Việt: dã tai · Pinyin: yě zāi

Tổng quan

(Cổ văn) a. Thế? (trợ từ liên dụng, dùng cuối câu hỏi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语气助词。表感叹。

Cấu tạo: 也 (dã) + 哉 (tai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语气助词。表感叹。

other

  • Nguồn khác (Cổ văn) a. Thế? (trợ từ liên dụng, dùng cuối câu hỏi)
  • Nguồn khác 且君之慾見之也,何爲也哉?Vả lại nhà vua muốn gặp ông ấy, để làm gì thế? (Mạnh tử)
  • Nguồn khác 時合時離,何爲也哉? Lúc hợp lúc tan, vì sao thế? (Chiến quốc sách)
  • Nguồn khác b. Đấy ư, hay sao? (dùng cuối câu hỏi vặn, trong câu thường phối hợp với phó từ 豈): 彼豈能與我行此危事也哉 Ông ấy há có thể cùng tôi thi hành việc nguy hiểm đó hay sao? (Quốc ngữ)
  • Nguồn khác 豈非命也哉! Há chẳng phải là do mệnh đấy ư! (Lã thị Xuân thu)
  • Nguồn khác c. Vậy thay! (dùng cuối câu cảm thán): 九世之卿族,一舉而滅之,可哀也哉!Dòng tộc làm quan đến chín đời, chỉ một việc làm mà bị diệt, đáng thương vậy thay! (Tả truyện)

Từ liên quan

Gần nghĩa

也不 · 也乎 · 也否 · 也在 · 也夫 · 也好 · 也已 · 也得