也哉

yě zāi dã tai

Hán Việt: dã tai · Pinyin: yě zāi

Tổng quan

văn) a. Thế? (trợ từ liên dụng, dùng cuối câu hỏi): 且君之慾見之也,何爲也哉?Vả lại nhà vua muốn gặp ông ấy, để làm gì thế? (Mạnh tử); 時合時離,何爲也哉? Lúc hợp lúc tan, vì sao thế? (Chiến quốc sách); b. Đấy ư, hay sao? (dùng cuối câu hỏi vặn, trong câu thường phối hợp với phó từ 豈): 彼豈能與我行此危事也哉 Ông ấy há có thể cùng tôi thi hành việc nguy hiểm đó hay sao? (Quốc ngữ); 豈非命也哉! Há chẳng phải là do mệnh đấy ư! (Lã thị X…

Cấu tạo: (dã) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn) a. Thế? (trợ từ liên dụng, dùng cuối câu hỏi): 且君之慾見之也,何爲也哉?Vả lại nhà vua muốn gặp ông ấy, để làm gì thế? (Mạnh tử); 時合時離,何爲也哉? Lúc hợp lúc tan, vì sao thế? (Chiến quốc sách); b. Đấy ư, hay sao? (dùng cuối câu hỏi vặn, trong câu thường phối hợp với phó từ 豈): 彼豈能與我行此危事也哉 Ôn…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语气助词。表感叹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语气助词。表感叹。