哉
tai
Hán Việt: tai · Pinyin: zāi
Tổng quan
tai nguy tai! (nguy thay!) [Eng: very dangerous!]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zāi |
|---|---|
| Hán Việt | tai |
| Quảng Đông | zoi1 |
| Mân Nam | tsai |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 재 |
| Chú âm | ㄗㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cai |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤə |
| Phản thiết | 將來切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiếng trợ ngữ, nghĩa là {vậy thay !}. Mới. Âm lịch cứ đến ngày mồng ba gọi là {tai sinh minh} [哉生明] nghĩa là ngày mặt trăng mới sáng.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tai Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tai Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tai Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 始。《爾雅.釋詁》:「哉,始也。」 [助] 1.表示疑問或反問的語氣。如:「何足道哉!」《詩經.邶風.北門》:「天實為之,謂之何哉?」《孟子.滕文公下》:「陳仲子豈不誠廉士哉?」 2.表示驚嘆的語氣。如:「大哉中華!」。《文選.宋玉.風賦》:「快哉此風!寡人所與庶人共者邪?」唐.李白〈古風〉詩五九首之三:「秦王掃六合,虎視何雄哉!」 3.表示悲哀的語氣。如:「嗚呼哀哉!」 4.表示肯定的語氣。《左傳.宣公十一年》:「對曰:『猶可辭乎?』王曰:『可哉。』」 5.吳語。表示事情已經發生。同「了」。《海上花列傳》第一回:「比仔從前省得多哉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哉 (形声。本义语气词。《说文》言之间也。”表感叹) 同本义 表示感叹,相当于啊” 幸甚至哉。--曹操《步出夏门行》 非人哉。--《世说新语·方正》 旦旦有是哉。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 变诈几何哉。--《聊斋志异·狼三则》 美哉,我少年中国。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 又如远哉遥遥;快哉此风;命不易哉;谁不为之痛心哉 表示肯定语气,相当于啊”。如敢不畏君王哉;不若鸡犬哉 表示疑问或反问,相当于呢”或吗” 安知鸿鹄之志哉。--《史记·陈涉世家》 岂独一琴哉。--明·刘基《郁离 哉zāi文言助词。 ⒈〈表〉感叹悲~'~!诚~斯言! ⒉〈表〉反问客…
Eng
- CC-CEDICT (exclamatory or interrogative particle)
ja
- JMdict how!|what!|alas!
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
〔古文〕:才【唐韻】祖才切【集韻】【韻會】【正韻】將來切,𠀤音栽。【說文】言之閒也。【註】《論語》君子哉若人。是爲閒隔之辭也。【爾雅·釋詁】哉,閒也。 又【爾雅·釋詁】哉,始也。【疏】哉者,古文作才。《說文》云才,草木之初也,以聲近,借爲哉始之哉。【書·伊訓】朕哉自亳。又【康誥】惟三月哉生魄。 又【玉篇】語助。【書·堯典】僉曰:於,鯀哉。 又【韻會】柳宗元曰:疑辭也。【書·益稷】禹曰:兪哉。【註】口然而心不然之辭也。 又與材通。【論語】無所取材。【註】古字材哉同。 又音載。【書·武成】哉生明。【釋文】徐音載。 又【詩·大雅】𨻰錫哉周。【傳】哉,載也。【疏】文王能布𨻰大利,以賜子孫。於是又載行周道,致有天下。哉與載古字通。○按《左傳·宣十五年》昭十年引《詩》,哉俱作載。又鄭箋云:哉,始也。與毛傳異。 又叶將其切,音貲。【詩·邶風】已焉哉。天實爲之,謂之何哉。又【王風】君子于役,不知其期曷至哉。【說文】本作𠳆。又𢦔。
Thuyết Văn
言之閒也。 从口。𢦒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。孔𩲸哉延虛無之言閒也。許分別釋之曰。哉爲言之閒。鍇云。若左傳遠哉遙遙、論語君子哉若人是。哉爲閒隔之䛐。按如鍇說。則必句中乃爲言之閒。豈句末者非耶。句中哉字皆可𣃔句。凡㒳者之際曰閒。一者之竟亦曰閒。一之竟卽㒳之際也。言之閒歇多用哉字。若哉生明、初哉首基、則又訓哉爲始。凡竟卽爲始。 將來切。一部。
【哉】 (tai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 𢦒 (𢦒) Phiên thiết: Tương lai thiết Thượng tự: 將 (tương) | Hạ tự: 來 (lai) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ai' Suy luận: tai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngôn (Nói) chi (Chưng) gian (Khoảng giữa.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㦲 · 𠳆 · 𢦒