也夫

yě fūdã phu

Hán Việt: dã phu · Pinyin: yě fū

Tổng quan

(văn) Đó ư! đấy ư! (trợ từ liên dụng để tỏ ý suy đoán hoặc cảm thán với ngữ khí mạnh hơn): 天敗楚也夫! Trời làm hại nước Sở đấy ư! (Tả truyện); 然而至此極者,命也夫! Nhưng mà đến nước nỗi này, là do mệnh đấy ư! (Trang tử)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语气助词。表感叹。

Cấu tạo: 也 (dã) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (Cổ văn) Đó ư! đấy ư! (trợ từ liên dụng để tỏ ý suy đoán hoặc cảm thán với ngữ khí mạnh hơn): 天敗楚也夫! Trời làm hại nước Sở đấy ư! (Tả truyện); 然而至此極者,命也夫! Nhưng mà đến nước nỗi này, là do mệnh đấy ư! (Trang tử)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语气助词。表感叹。

other

  • Nguồn khác (Cổ văn) Đó ư! đấy ư! (trợ từ liên dụng để tỏ ý suy đoán hoặc cảm thán với ngữ khí mạnh hơn)
  • Nguồn khác 天敗楚也夫! Trời làm hại nước Sở đấy ư! (Tả truyện)
  • Nguồn khác 然而至此極者,命也夫! Nhưng mà đến nước nỗi này, là do mệnh đấy ư! (Trang tử)

Từ liên quan

Gần nghĩa

也不 · 也乎 · 也否 · 也哉 · 也在 · 也好 · 也已 · 也得