也好
dã hảo
Hán Việt: dã hảo · Pinyin: yě hǎo
Tổng quan
thế cũng được | cũng có thể | (lặp lại) bất kể liệu ... hay ... ũng tốt, cũng được: 說明一下也好,免得發生誤會 Nói rõ cũng tốt, bằng không sẽ hiểu lầm; 2. Vừa... vừa...: 他也會種地,也會打鐵 Anh ấy vừa biết cày, vừa biết làm nghề rèn; 3. (văn) Trợ từ dùng cuối câu, biểu thị sự phán đoán hoặc khẳng định: 齊諧者,志怪者也 Tề hài là sách chép những chuyện quái lạ (Trang tử); 今慾以先王之政治當世之民,皆守株之類也 Nay muốn đem chính sách của các vua…
Nghĩa
Việt
- Cihui thế cũng được | cũng có thể | (lặp lại) bất kể liệu ... hay ... ũng tốt, cũng được: 說明一下也好,免得發生誤會 Nói rõ cũng tốt, bằng không sẽ hiểu lầm; 2. Vừa... vừa...: 他也會種地,也會打鐵 Anh ấy vừa biết cày, vừa biết làm nghề rèn; 3. (văn) Trợ từ dùng cuối câu, biểu thị sự phán đoán hoặc khẳng định…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示雖然與自己的原意不同,但是還可以同意的助詞。如:「這事他棄權了也好,免得又節外生枝。」《元曲選.凍蘇秦.第三折》:「聽知的張儀哥哥,做了秦邦右相,我去那裡圖個進身,便不然也好借些盤纏。」 2.表示在所列舉的情況下,其結果都不改變。如:「讀書也好,運動也好,都不可偏廢。」《官場現形記》第三○回:「說強盜打劫也好,說鹽梟打劫也好,橫豎總在你貴境裡出的搶案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也罢(语气较轻):不去纠缠~,何必为这点儿小事闹得满城风雨呢?丨领导干部~,普通工作人员~,都是人民的勤务员。
Eng
- CC-CEDICT that's fine|may as well|(reduplicated) regardless of whether ... or ...
- Cihui 也好 ěhǎo v.p. may as well; that's fine ◆cons. <b>V1 ∼ V2 ∼</b> no matter whether V1 or V2 | Qù ∼, bù qù ∼. It doesn't matter whether we go or not.