也好

yě hǎodã hảo

Hán Việt: dã hảo · Pinyin: yě hǎo

Tổng quan

thế cũng được

新华 · Tân Hoa Đại lục

也罢(语气较轻):不去纠缠~,何必为这点儿小事闹得满城风雨呢?丨领导干部~,普通工作人员~,都是人民的勤务员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.表示雖然與自己的原意不同,但是還可以同意的助詞。如:「這事他棄權了也好,免得又節外生枝。」《元曲選.凍蘇秦.第三折》:「聽知的張儀哥哥,做了秦邦右相,我去那裡圖個進身,便不然也好借些盤纏。」 2.表示在所列舉的情況下,其結果都不改變。如:「讀書也好,運動也好,都不可偏廢。」《官場現形記》第三○回:「說強盜打劫也好,說鹽梟打劫也好,橫豎總在你貴境裡出的搶案。」

Cấu tạo: 也 (dã) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. may as well; that's fine ◆cons. <b>V1 ∼ V2 ∼</b> no matter whether V1 or V2

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示雖然與自己的原意不同,但是還可以同意的助詞。如:「這事他棄權了也好,免得又節外生枝。」《元曲選.凍蘇秦.第三折》:「聽知的張儀哥哥,做了秦邦右相,我去那裡圖個進身,便不然也好借些盤纏。」 2.表示在所列舉的情況下,其結果都不改變。如:「讀書也好,運動也好,都不可偏廢。」《官場現形記》第三○回:「說強盜打劫也好,說鹽梟打劫也好,橫豎總在你貴境裡出的搶案。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也罢(语气较轻):不去纠缠~,何必为这点儿小事闹得满城风雨呢?丨领导干部~,普通工作人员~,都是人民的勤务员。
  • Kaggle Zh-Vi all well and good

Eng

  • Cihui 也好 ěhǎo v.p. may as well; that's fine ◆cons. <b>V1 ∼ V2 ∼</b> no matter whether V1 or V2; Qù ∼, bù qù ∼. It doesn't matter whether we go or not

other

  • Nguồn khác Cũng tốt, cũng được
  • Nguồn khác 說明一下也好,免得發生誤會 Nói rõ cũng tốt, bằng không sẽ hiểu lầm
  • Nguồn khác 2. Vừa... vừa...: 他也會種地,也會打鐵 Anh ấy vừa biết cày, vừa biết làm nghề rèn
  • Nguồn khác 3. (văn) Trợ từ dùng cuối câu, biểu thị sự phán đoán hoặc khẳng định: 齊諧者,志怪者也 Tề hài là sách chép những chuyện quái lạ (Trang tử)
  • Nguồn khác 今慾以先王之政治當世之民,皆守株之類也 Nay muốn đem chính sách của các vua đời trước để trị dân đời nay, thì đều giống như chuyện ôm cây đợi thỏ vậy (Hàn Phi tử)
  • Nguồn khác 4. Trợ từ đặt cuối câu hỏi: 子張問:十世可知也? Tử Trương hỏi: Việc của mười đời sau, có thể biết được không? (Luận ngữ)
  • Nguồn khác 是其故何也? Đấy là lí do tại sao? (Mặc tử)
  • Nguồn khác 齊人無以仁義與王言者,豈以仁義爲不美也? Người nước Tề không nói chuyện với vua về việc nhân nghĩa, há họ cho nhân nghĩa là chẳng tốt ư? (Mạnh tử)
  • Nguồn khác 5. Trợ từ đặt cuối câu cầu khiến: 戰也!戰而捷,必得諸侯 Đánh đi! Đánh mà thắng, ắt được chư hầu (Tả truyện)

Từ liên quan

Gần nghĩa

也不 · 也乎 · 也否 · 也哉 · 也在 · 也夫 · 也已 · 也得