也已

yě yǐdã dĩ

Hán Việt: dã dĩ · Pinyin: yě yǐ

Tổng quan

(Cổ văn) Đó vậy (trợ từ liên dụng ở cuối câu, biểu thị ý vừa khẳng định vừa cảm thán)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语气助词。表肯定。 2.语气助词。表感叹。

Cấu tạo: 也 (dã) + 已 (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (Cổ văn) Đó vậy (trợ từ liên dụng ở cuối câu, biểu thị ý vừa khẳng định vừa cảm thán): 夫越國,吾攻而勝之,吾能居其地,吾能乘其舟,此其利也,不可失也已,君必滅之 Nếu đánh thắng nước Việt, ta có thể ở đất của họ, ta có thể đi thuyền của họ, những cái lợi ấy, không nên để mất đó vậy, nhà vua tất phải tiêu diệt nước Việt (Quốc ngữ); 今攻齊,此君之大時也已 Nay đánh nước Tề, thì đó là thời cơ lớn của nhà vua đó vậy (Chiến quốc sách); 今又遇難于此,命也已! Nay lại gặp nạn ở chốn này, là do mệnh đó vậy! (Sử kí)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语气助词。表肯定。 2.语气助词。表感叹。

other

  • Nguồn khác (Cổ văn) Đó vậy (trợ từ liên dụng ở cuối câu, biểu thị ý vừa khẳng định vừa cảm thán)
  • Nguồn khác 今攻齊,此君之大時也已 Nay đánh nước Tề, thì đó là thời cơ lớn của nhà vua đó vậy (Chiến quốc sách)
  • Nguồn khác 今又遇難于此,命也已! Nay lại gặp nạn ở chốn này, là do mệnh đó vậy! (Sử kí)

Từ liên quan

Gần nghĩa

也不 · 也乎 · 也否 · 也哉 · 也在 · 也夫 · 也好 · 也得