也已

yě yǐ dã dĩ

Hán Việt: dã dĩ · Pinyin: yě yǐ

Tổng quan

văn) Đó vậy (trợ từ liên dụng ở cuối câu, biểu thị ý vừa khẳng định vừa cảm thán): 夫越國,吾攻而勝之,吾能居其地,吾能乘其舟,此其利也,不可失也已,君必滅之 Nếu đánh thắng nước Việt, ta có thể ở đất của họ, ta có thể đi thuyền của họ, những cái lợi ấy, không nên để mất đó vậy, nhà vua tất phải tiêu diệt nước Việt (Quốc ngữ); 今攻齊,此君之大時也已 Nay đánh nước Tề, thì đó là thời cơ lớn của nhà vua đó vậy (Chiến quốc sách); 今又遇難于此,命也已! Nay lại…

Cấu tạo: (dã) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn) Đó vậy (trợ từ liên dụng ở cuối câu, biểu thị ý vừa khẳng định vừa cảm thán): 夫越國,吾攻而勝之,吾能居其地,吾能乘其舟,此其利也,不可失也已,君必滅之 Nếu đánh thắng nước Việt, ta có thể ở đất của họ, ta có thể đi thuyền của họ, những cái lợi ấy, không nên để mất đó vậy, nhà vua tất phải tiêu diệt nước Việt (…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语气助词。表肯定; 语气助词。表感叹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语气助词。表肯定。 2.语气助词。表感叹。