也得

yě dédã đắc

Hán Việt: dã đắc · Pinyin: yě dé

Tổng quan

cũng phải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.也可以。表示许可。 2.也可以。表示足够。

Cấu tạo: 也 (dã) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phải
  • VietPhrases cũng phải
  • Tần suất từ cũng phải
  • Biên soạn v.p. <coll.> cannot but; have no choice but to; be obliged to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.也可以。表示许可。 2.也可以。表示足够。

Eng

  • Cihui 也得 ěděi v.p. <coll.> cannot but; have no choice but to; be obliged to; ∼ lái must (also) come
  • Tần suất từ v.p. <coll.> cannot but; have no choice but to; be obliged to , ∼ lái must (also) come

Từ liên quan

Gần nghĩa

也不 · 也乎 · 也否 · 也哉 · 也在 · 也夫 · 也好 · 也已