也罷

yě bà dã bãi

Hán Việt: dã bãi · Pinyin: yě bà

Tổng quan

(lặp lại) dù... hay... | không sao | thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)

Cấu tạo: (dã) + (bãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lặp lại) dù... hay... | không sao | thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.只得如此,算了。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「『十年不識君王面,始信嬋娟解誤人。』小生便不往京師去應舉也罷。」《儒林外史》第七回:「如今也罷,我也告一個假,同你回去,喪葬之費數百金,也在我家裡替你應用,這事纔好。」 2.也好。表示對事情或然情況的認同。《紅樓夢》第四二回:「好也罷,歹也罷,帶了家去,你們街坊鄰舍看著也熱鬧些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 助词。表示只好这样;算了你不去也罢,只是少了一个人; 助词。前后连用,表示在任何情况下都如此你去也罢,不去也罢,与我无关。
  • Tân Hoa Tự Điển ①助词。表示只好这样;算了你不去也罢,只是少了一个人。②助词。前后连用,表示在任何情况下都如此你去也罢,不去也罢,与我无关。

Eng

  • CC-CEDICT (reduplicated) whether... or...|never mind|fine (indicating acceptance or resignation)
  • Cihui (reduplicated) whether... or...; never mind; fine (indicating acceptance or resignation)