也行
dã hành
Hán Việt: dã hành
Tổng quan
cũng đúng: cũng được
Nghĩa
Việt
- Cihui cũng đúng: cũng được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示對事情或然情況的認同。如:「你要這麼說也行,但責任請自行承擔。」
Eng
- Cihui 也行 ěxíng v.p. All right!; That will do, too. | ¹Qíshí yòng zhèzhǒng fāngfǎ ∼. Actually this method will do, too.