也邪

yě xié dã tà

Hán Việt: dã tà · Pinyin: yě xié

Tổng quan

văn) Ư? (trợ từ liên dụng đặt cuối câu nghi vấn, để biểu thị sự vặn hỏi hoặc hỏi chọn lựa): 我勝若,若不吾勝,我果是也?而果非也邪? Ta thắng ngươi, ngươi không thắng ta, (như vậy) ta quả là đúng ư? Mà ngươi quả là sai ư? (Trang tử); 周公旦非其人也邪?何爲舍其家而託寓也 Chu công Đán chẳng phải là người hiền ư? Tại sao bỏ cả nhà cửa mà đi ở nhờ (Mặc tử); 鳴 呼噫嘻!我知之矣,疇昔之夜,飛鳴而過我者,非子也耶?Than ôi, than ôi! Tôi biết rồi, đêm hôm qua, vừa kêu v…

Cấu tạo: (dã) + (tà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn) Ư? (trợ từ liên dụng đặt cuối câu nghi vấn, để biểu thị sự vặn hỏi hoặc hỏi chọn lựa): 我勝若,若不吾勝,我果是也?而果非也邪? Ta thắng ngươi, ngươi không thắng ta, (như vậy) ta quả là đúng ư? Mà ngươi quả là sai ư? (Trang tử); 周公旦非其人也邪?何爲舍其家而託寓也 Chu công Đán chẳng phải là người hiền ư? Tại sa…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语气助词。表疑问。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语气助词。表疑问。