也須
dã tu
Hán Việt: dã tu · Pinyin: yě xū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.也應該。如:「就算你有事不能來,也須知會一聲啊!」 2.曾經。《醒世恆言.卷三三.十五貫戲言成巧禍》:「昨夜也須告過公公得知,丈夫無端賣我,我自去對爹娘說知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也应该,也应当。
- Tân Hoa Tự Điển 1.也应该,也应当。