習尚

xí shàng tập thượng

Hán Việt: tập thượng · Pinyin: xí shàng

Tổng quan

tục lệ: tập tục/thói quen

Cấu tạo: (tập) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tục lệ: tập tục/thói quen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 习惯,风尚社会习尚; 崇习竞相习尚|道家习尚玄虚,蔑弃礼教。
  • Tân Hoa Tự Điển ①习惯,风尚社会习尚。②崇习竞相习尚|道家习尚玄虚,蔑弃礼教。

Eng

  • Cihui 習尚 xíshàng n. 1. common practice; custom 2. fashion