习尚

xí shàngtập thượng

Hán Việt: tập thượng · Pinyin: xí shàng

Tổng quan

tập tục; thói quen

新华 · Tân Hoa Đại lục

①习惯,风尚社会习尚。②崇习竞相习尚, 道家习尚玄虚,蔑弃礼教。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長期形成的習俗風尚。如:「所謂入境隨俗,咱們既然來到此地,就該懂得此地的習尚。」《明史.卷二一六.馮琦列傳》:「時士大夫多崇釋氏教,士子作文每竊其緒言,鄙棄傳註。前尚書余繼登奏請約禁,然習尚如故。琦乃復極陳其弊,帝為下詔戒厲。」

Cấu tạo: 習 (tập) + 尚 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tục lệ: tập tục/thói quen
  • Tần suất từ tập tục; thói quen
  • Biên soạn 習尚 xíshàng n. 1. common practice; custom 2. fashion

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①习惯,风尚社会习尚。②崇习竞相习尚, 道家习尚玄虚,蔑弃礼教。

Eng

  • Cihui 習尚 xíshàng n. 1. common practice; custom 2. fashion
  • Tần suất từ 習尚 xíshàng n. 1. common practice; custom 2. fashion

Từ liên quan

Gần nghĩa

习习 · 习作 · 习俗 · 习字 · 习得 · 习性 · 习惯 · 习染