習常 xí cháng · tập thường Hán Việt: tập thường · Pinyin: xí cháng Tổng quan Cấu tạo: 習 (tập) + 常 (thường)Pinyinxí chángHán Việttập thườngCấu tạo習 + 常 · tập + thường nghĩa thành phần: tập + thường Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 经常; 因顺常道; 沿袭旧章;遵循常规。Tân Hoa Tự Điển 1.经常。 2.因顺常道。 3.沿袭旧章;遵循常规。