習熟
tập thục
Hán Việt: tập thục · Pinyin: xí shú
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹熟悉,熟知; 犹惯常。言对某事物看熟听熟,不以为奇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹熟悉,熟知。 2.犹惯常。言对某事物看熟听熟,不以为奇。
Eng
- Cihui 習熟 íshú v. <wr.> be familiar with; understand