習題
tập đề
Hán Việt: tập đề · Pinyin: xí tí
Tổng quan
(bài tập) bài tập | vấn đề | câu hỏi
Nghĩa
Việt
- Cihui (bài tập) bài tập | vấn đề | câu hỏi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供練習的題目。如:「今天老師出了三道習題,讓我們回家去作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 教学上供练习用的题目。
- Tân Hoa Tự Điển 1.教学上供练习用的题目。
Eng
- CC-CEDICT (schoolwork) exercise|problem|question
- Cihui (schoolwork) exercise; problem; question