鄉書

xiāng shū hương thư

Hán Việt: hương thư · Pinyin: xiāng shū

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 家信; 周制,乡学三年大比,乡老与乡大夫荐乡中贤能之书于王,谓之"乡书"或"乡老书"。见《周礼.地官.乡大夫》◇世科举因以"乡书"代指乡试中式。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.家信。 2.周制,乡学三年大比,乡老与乡大夫荐乡中贤能之书于王,谓之"乡书"或"乡老书"。见《周礼.地官.乡大夫》◇世科举因以"乡书"代指乡试中式。

Eng

  • Cihui 鄉書 iāngshū n. letter from home M:²fēng