鄉亭

xiāng tíng hương đình

Hán Việt: hương đình · Pinyin: xiāng tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (đình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡中公舍『制,百户为一里,十里一亭,十亭一乡,每亭设公舍一间,供行人止息; 爵名『制列侯大者食县,小者食乡﹑亭; 犹乡里,同乡的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乡中公舍『制,百户为一里,十里一亭,十亭一乡,每亭设公舍一间,供行人止息。 2.爵名『制列侯大者食县,小者食乡﹑亭。 3.犹乡里,同乡的人。