乡信

xiāng xìnhương tín

Hán Việt: hương tín · Pinyin: xiāng xìn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.家乡人或家人的信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

家書。唐.孟浩然〈初年樂城館中臥疾懷歸作〉詩:「往來鄉信斷,留滯客情多。」也稱為「鄉書」。

Cấu tạo: 鄉 (hương) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鄉信 xiāngxìn n. family letter

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.家乡人或家人的信。

Eng

  • Cihui 鄉信 xiāngxìn n. family letter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

家书