鄉兵

xiāng bīng hương binh

Hán Việt: hương binh · Pinyin: xiāng bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (binh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代地方武装。始于西魏﹑北周,由大都督或仪同统领,居于本乡。其后历代有之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代地方武装。始于西魏﹑北周,由大都督或仪同统领,居于本乡。其后历代有之。

Eng

  • Cihui 鄉兵 xiāngbīng n. village militia M:ge/¹míng