鄉弟
hương đệ
Hán Việt: hương đệ · Pinyin: xiāng dì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称故乡同姓之弟; 对同乡平辈的自称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称故乡同姓之弟。 2.对同乡平辈的自称。
Eng
- Cihui 鄉弟 iāngdì n. 1. younger person of one's native place