鄉愁
hương sầu
Hán Việt: hương sầu · Pinyin: xiāng chóu
Tổng quan
nỗi nhớ nhà | hoài niệm
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗi nhớ nhà | hoài niệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因思念故鄉而引起的愁緒。唐.岑參〈宿關西客舍寄嚴許二山人〉詩:「孤燈然客夢,寒杵搗鄉愁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 思乡的忧伤情怀剪不断的乡愁。
Eng
- CC-CEDICT homesickness|nostalgia
- Cihui homesickness; nostalgia