愁
sầuNôm sầu
Hán Việt: sầu · Pinyin: chóu · Nôm: sầu
Tổng quan
Sầu, lo, buồn thảm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chóu |
|---|---|
| Hán Việt | sầu |
| Âm Nôm | ràu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Mân Nam | tshiû |
| Nhật Bản | SHUU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄔㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zriu |
| Baxter-Sagart | [dz]riw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]riw |
| Phản thiết | 鋤尤切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sầu, lo, buồn thảm. Kêu thương, thảm đạm
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sầu 愁 tt. buồn. Sầu nặng thiếu lăng biên đã bạc, hứng nhiều Bắc Hải chén chưa không. (Thuật hứng 50.3)‖ Ngon mùi đạo phiến hoàng quyển, rửa lòng sầu chén tử hà. (Tự thuật 114.6)
- Giản Dị Hán Nôm xàu bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt) [Eng: distressed; rumpled flower; full of foams]
- Giản Dị Hán Nôm xầu xầu bọt mép (phun bọt) [Eng: to erupt foam]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sầu u sầu [Eng: melancholy, sullen]
- Bảng Tra Chữ Nôm ràu càu ràu [Eng: ?]
- Bảng Tra Chữ Nôm rầu rầu rĩ [Eng: gloomy, melancholy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ràu Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ràu Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ràu Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 憂傷的心緒。如:「離愁」、「鄉愁」。唐.杜甫〈聞官軍收河南河北〉詩:「卻看妻子愁何在,漫卷詩書喜欲狂。」 [動] 憂慮、悲傷。如:「不愁吃穿」。唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「日暮鄉關何處是,煙波江上使人愁。」 [形] 憂傷的、慘淡的。如:「愁緒」、「愁眉苦臉」、「愁雲慘霧」。唐.司空曙〈賊平後送人北歸〉詩:「寒禽與衰草,處處伴愁顏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愁 (形声。从心,秋声。字亦作愀”。本义忧虑,发愁) 同本义 愁,忧也。--《说文》 孔子愀然作色而对。--《礼记·哀公问》 见善愀然。--《荀子·脩身》 哀而不愁,乐而不荒。--《左传·襄公二十九年》 暝色入高楼,有人楼上愁。--李白《菩萨蛮》 江晚正愁余,山深闻鹧胡。--辛弃疾《菩萨蛮》 白发三千丈,缘愁似个长。--李白《秋浦歌》 莫愁前路无知己,天下谁人不识君!--高适《别董大》 又如不愁吃,不愁穿; 愁坐(含忧默坐); 愁思(忧愁的心绪); 愁绝(忧愁到极点); 愁怀勃勃(心中有万端愁绪; 非常忧戚 愁 chóu ①忧虑发~、这事真~死人了。 【愁肠百结】形容极度忧愁。 【愁眉锁眼】形容十分忧愁、苦恼的样子。 【愁绪】忧愁的情绪不觉一股、涌上心头。 【愁云惨淡】见【愁云惨雾】。 【愁云惨雾】形容令人忧愁的凄惨景象。又作愁云惨淡、云愁雾惨。 愁chóu ⒈忧虑忧~。发~。莫~。无忧无~。 ⒉形容景象惨淡、凄惨~雾。~云。 愁qiǎo 1.容色改变貌。 愁jiū 1.敛束。 2.聚敛。
Eng
- CC-CEDICT to worry about
other
- Nguồn khác Sầu não. Buồn bã. 𥆻𪾦他盆愁靡淡秋 Lứ lừ tha vuồn sấu, phí phí dặm lồm thu (S.T.) Đăm đăm mắt buồn bã, hiu hắt mát gió thu
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】士尤切【集韻】【韻會】【正韻】鋤尤切,𠀤音㵞。【說文】憂也。从心秋聲。【廣韻】悲也。【增韻】慮也。 又【正韻】卽由切,音揫。【禮·鄕飮酒義】秋心爲言愁也。【註】愁讀爲揫。 又【集韻】將由切。與楢同。【說文】楢,聚也。或作愁。 又【集韻】財勞切,音曹。揚雄有畔牢愁。 又叶士交切,音巢。【道藏歌】椿齡會足衰,劫往豈足遼。虛刀揮至空,鄙滯五神愁。或書作𢝲。
Thuyết Văn
𢝊也。 从心。秌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
或借爲揫字。鄉飲酒義曰秋之爲言揫也是。 士尤切。三部。
【愁】 (sầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 秌 (thu) Phiên thiết: Sĩ vưu thiết Thượng tự: 士 (sĩ) , Hạ tự: 尤 (vưu) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: sừu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢛱 · 𢝲