chóu sầu

Hán Việt: sầu · Pinyin: chóu

Tổng quan

Âm Nôm

愁𢚁 · 愁云 · 愁城 · 愁夢 · 愁天 · 愁容 · 愁帽 · 愁怀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchóu
Hán Việtsầu
Quảng Đôngcau1
Mân Namtshiû
Nhật BảnSHUU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄡˊ
Hán ngữ Trung cổzriu
Baxter-Sagart[dz]riw
Hán ngữ Thượng cổ[dz]riw
Phản thiết鋤尤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sầu, lo, buồn thảm. Kêu thương, thảm đạm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ràu càu ràu [Eng: ?]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rầu rầu rĩ [Eng: gloomy, melancholy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ràu Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ràu Xuất hiện 25 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ràu Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 憂傷的心緒。如:「離愁」、「鄉愁」。唐.杜甫〈聞官軍收河南河北〉詩:「卻看妻子愁何在,漫卷詩書喜欲狂。」 [動] 憂慮、悲傷。如:「不愁吃穿」。唐.崔顥〈黃鶴樓〉詩:「日暮鄉關何處是,煙波江上使人愁。」 [形] 憂傷的、慘淡的。如:「愁緒」、「愁眉苦臉」、「愁雲慘霧」。唐.司空曙〈賊平後送人北歸〉詩:「寒禽與衰草,處處伴愁顏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愁 (形声。从心,秋声。字亦作愀”。本义忧虑,发愁) 同本义 愁,忧也。--《说文》 孔子愀然作色而对。--《礼记·哀公问》 见善愀然。--《荀子·脩身》 哀而不愁,乐而不荒。--《左传·襄公二十九年》 暝色入高楼,有人楼上愁。--李白《菩萨蛮》 江晚正愁余,山深闻鹧胡。--辛弃疾《菩萨蛮》 白发三千丈,缘愁似个长。--李白《秋浦歌》 莫愁前路无知己,天下谁人不识君!--高适《别董大》 又如不愁吃,不愁穿;愁坐(含忧默坐);愁思(忧愁的心绪);愁绝(忧愁到极点);愁怀勃勃(心中有万端愁绪;非常忧戚 愁 chóu ①忧虑发~、这事真~死人了。 【愁肠百结】…

Eng

  • CC-CEDICT to worry about

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】士尤切【集韻】【韻會】【正韻】鋤尤切,𠀤音㵞。【說文】憂也。从心秋聲。【廣韻】悲也。【增韻】慮也。 又【正韻】卽由切,音揫。【禮·鄕飮酒義】秋心爲言愁也。【註】愁讀爲揫。 又【集韻】將由切。與楢同。【說文】楢,聚也。或作愁。 又【集韻】財勞切,音曹。揚雄有畔牢愁。 又叶士交切,音巢。【道藏歌】椿齡會足衰,劫往豈足遼。虛刀揮至空,鄙滯五神愁。或書作𢝲。

Thuyết Văn

𢝊也。 从心。秌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

或借爲揫字。鄉飲酒義曰秋之爲言揫也是。 士尤切。三部。

【愁】 (sầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 秌 (thu) Phiên thiết: Sĩ vưu thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 尤 (vưu) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: sừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢛱 · 𢝲