鄉戶

xiāng hù hương hộ

Hán Việt: hương hộ · Pinyin: xiāng hù

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指乡村住户; 宋代特指有恒产的平民,主要是地主,多充官府职役。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指乡村住户。 2.宋代特指有恒产的平民,主要是地主,多充官府职役。

Eng

  • Cihui 鄉戶 xiānghù n. village resident/population