鄉末
hương mạt
Hán Việt: hương mạt · Pinyin: xiāng mò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在同乡前辈前谦称自己。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在同乡前辈前谦称自己。
Eng
- Cihui 鄉末 xiāngmò pr. <humb.> I; me; myself (used by country people)
Hán Việt: hương mạt · Pinyin: xiāng mò