鄉正

xiāng zhèng hương chánh

Hán Việt: hương chánh · Pinyin: xiāng zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (chánh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡大夫; 隋唐以五百户为乡,置乡正一人。理民间诉讼; 旧时有些地方称乡长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乡大夫。 2.隋唐以五百户为乡,置乡正一人。理民间诉讼。 3.旧时有些地方称乡长。