鄉氣

xiāng qì hương khí

Hán Việt: hương khí · Pinyin: xiāng qì

Tổng quan

mộc mạc | thô kệch | không tinh tế

Cấu tạo: (hương) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộc mạc | thô kệch | không tinh tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土氣。如:「這件衣服的花色太鄉氣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡下人的习气或样子; 方言。指物品的外形﹑色彩等粗俗,不雅致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乡下人的习气或样子。 2.方言。指物品的外形﹑色彩等粗俗,不雅致。

Eng

  • CC-CEDICT rustic|uncouth|unsophisticated
  • Cihui rustic; uncouth; unsophisticated