鄉紳

xiāng shēn hương thân

Hán Việt: hương thân · Pinyin: xiāng shēn

Tổng quan

một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê | một quý ông trong làng | địa chủ

Cấu tạo: (hương) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê | một quý ông trong làng | địa chủ
  • Cihui hương thân hương thân ☆Như Hương hào 鄉豪.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉里中有學問、有道德或作過官的人。甚受鄉里中人的尊重。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡间绅士,有财势有名望的地主、退职官僚告老还乡,做了一名乡绅|开列了一张本地乡绅的名单。

Eng

  • CC-CEDICT a scholar or government official living in one's village|a village gentleman|squire
  • Cihui a scholar or government official living in one's village; a village gentleman; squire