shēn thân

Hán Việt: thân · Pinyin: shēn

Tổng quan

thành viên sĩ tộc

紳士 · 紳耆 · 紳豪 · 紳士協定 · 士紳 · 官紳 · 搢紳 · 文紳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Hán Việtthân
Quảng Đôngsan1
Mân Namsin
Nhật BảnOOOBI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsjin
Baxter-Sagart[l̥]i[n]
Hán ngữ Thượng cổ[l̥]i[n]
Phản thiết尸連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dải áo to. Cái đai áo chầu. Thường gọi các nhà quan là {tấn thân} [縉紳]. Vì thế nên khi quan về hưu gọi là {thân sĩ} [紳士] hay {thân khâm} [紳衿], gọi tắt là {thân} [紳].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thân thân (đai lưng); thân sĩ [Eng: belt; scholar]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代官員束在腰間的大帶子。《說文解字.糸部》:「紳,大帶也。」《論語.鄉黨》:「疾,君視之,東首,加朝服,拖紳。」三國魏.何晏.集解:「紳,大帶也。」 2.退職的官僚或地方上有名望的人。如:「官紳」、「鄉紳」、「土豪劣紳」。 [動] 約束。《韓非子.外儲說左上》:「書曰:『紳之束之』;宋人有治者,因重帶自紳束也。」

Eng

  • CC-CEDICT member of gentry

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】失人切【集韻】【正韻】升人切,𠀤音申。【說文】大帶也。【禮·內則】冠緌纓端,韠紳縉笏。【註】紳,大帶,所以自紳約也。【論語】子張書諸紳。【疏】以帶束腰,垂其餘以爲飾,謂之紳。 又【博雅】紳,束也。 又【韻補】叶尸連切【韓愈·謝自然詩】奈何不自信,反欲從物遷。感傷遂成詠,昧者宜書紳。

Thuyết Văn

大帶也。 从糸。 申聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巾部帶下曰。紳也。與此爲轉注。革部鞶下云。大帶也。男子帶鞶。婦人帶絲。帶下云。紳也。男子鞶帶。婦人帶絲。皆於古大帶革帶不分别。是其疏也。古有革帶以系佩。而後加之大帶。紳則大帶之垂者也。玉藻曰。紳長制士三尺。子游曰。參分帶下、紳居二焉。注云。紳、帶之垂者也。言其屈而重也。許但云大帶。亦是渾言不析言。葢許意以革帶統於大帶。以帶之垂者統於帶。立言不分别也。 大帶用素用練。故从糸。 失人切。十二部。

【紳】(thang) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 申 (thân) Phiên thiết: 失人切 → thất + nhân Nghĩa: đại (lớn)帶 vậy。 từ 糸。申 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣃵 · 𦁴 · 𩉼 · 绅 · 绅 · 绅