鄉衡

xiāng héng hương hành

Hán Việt: hương hành · Pinyin: xiāng héng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人以爵饮酒,酒将尽时,爵底翻转向上,爵柱与两眉相对,谓之"乡衡"♀,眉毛。一说,衡,平衡。谓爵平与人口相对。乡,通"向"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古人以爵饮酒,酒将尽时,爵底翻转向上,爵柱与两眉相对,谓之"乡衡"♀,眉毛。一说,衡,平衡。谓爵平与人口相对。乡,通"向"。