鄉鄰

xiāng lín hương lân

Hán Việt: hương lân · Pinyin: xiāng lín

Tổng quan

người cùng làng

Cấu tạo: (hương) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cùng làng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同一鄉里的人。《孟子.離婁下》:「鄉鄰有鬥者,被髮纓冠而往救之,則惑也。」《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「任真自得,為鄉鄰之所貴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"乡邻"; 同乡;邻居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"乡邻"。 2.同乡;邻居。

Eng

  • CC-CEDICT fellow villager
  • Cihui fellow villager