鄉閭
hương lư
Hán Việt: hương lư · Pinyin: xiāng lǘ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"鄊闾"; 古以二十五家为闾,一万二千五百家为乡,因以"乡闾"泛指民众聚居之处; 家乡;故里; 乡亲;同乡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鄊闾"。 2.古以二十五家为闾,一万二千五百家为乡,因以"乡闾"泛指民众聚居之处。 3.家乡;故里。 4.乡亲;同乡。