書業
thư nghiệp
Hán Việt: thư nghiệp · Pinyin: shū yè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 著述之事; 书籍生意;出版业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.著述之事。 2.书籍生意;出版业。
Eng
- Cihui 書業 shūyè n. 1. writing as an occupation 2. book business