書丹

shū dān thư đan

Hán Việt: thư đan · Pinyin: shū dān

Tổng quan

chữ viết trên bia mộ: chữ khắc trên bia mộ

Cấu tạo: (thư) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ viết trên bia mộ: chữ khắc trên bia mộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时刻碑,先用朱笔在石上写所要刻的文字,称"书丹"◇泛指书写碑志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时刻碑,先用朱笔在石上写所要刻的文字,称"书丹"◇泛指书写碑志。

Eng

  • Cihui 書丹 shūdān v.o. <wr.> write an epitaph