書體

shū tǐ thư thể

Hán Việt: thư thể · Pinyin: shū tǐ

Tổng quan

phong cách thư pháp | phông chữ

Cấu tạo: (thư) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách thư pháp | phông chữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.字體的筆畫間架。《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「杜氏殺字甚安,而書體微瘦。」也作「字體」。 2.文體。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「詳總書體,本在盡言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 字体; 文体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.字体。 2.文体。

Eng

  • CC-CEDICT calligraphic style|font
  • Cihui calligraphic style; font