書僮

shū tóng thư đồng

Hán Việt: thư đồng · Pinyin: shū tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在官府协助抄写或办杂务的少年; 亦作"书童"。旧时在有钱人家侍候主人子弟读书兼做杂事的未成年的仆人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在官府协助抄写或办杂务的少年。 2.亦作"书童"。旧时在有钱人家侍候主人子弟读书兼做杂事的未成年的仆人。